translate
Vietnamese Dictionary
Search Vietnamese-English words, meanings, and examples
menu_book Headword Results "hành vi" (1)
hành vi
play
English Nbehavior
Anh ta có hành vi kỳ lạ.
He showed strange behavior.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
swap_horiz Related Words "hành vi" (4)
thành viên đoàn
play
English Ngroup member
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.
My Vocabulary
thành viên
play
English Nmember
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
He is a member of the club.
My Vocabulary
quốc gia thành viên
English Nmember state
Tên lửa đang bay về phía không phận quốc gia thành viên.
The missile was flying towards the airspace of a member state.
My Vocabulary
tư cách thành viên
English Phrasemembership
Xem xét lại tư cách thành viên trong khối NATO.
Reconsider membership in the NATO bloc.
My Vocabulary
bookmarkGo to My Vocabulary
format_quote Phrases "hành vi" (20)
bội nhọ lăng mạ là hành vi phạm pháp
Slander is a criminal act
Việt Nam là thành viên của Liên Hợp Quốc.
Vietnam is a member of the United Nations.
danh sách các thành viên tham dự
Participant list
thảo luận với các thành viên trong nhóm
Consult with team members
Ngày quốc khánh Việt Nam là ngày 2 tháng 9
Vietnam National Day is September 2nd
Hành vi đó là bất chính.
That act is illegal.
hành vi ăn cướp
act of theft
Tất cả thành viên đoàn đều có mặt.
All the group members are present.
Hành vi đó là sự vi phạm.
That act is a violation.
Anh ta có hành vi kỳ lạ.
He showed strange behavior.
Sự thành công của đội này là nhờ vào tính kỷ luật cao của tất cả các thành viên.
The success of this team is due to the high discipline of all its members.
Anh ấy là thành viên của câu lạc bộ.
He is a member of the club.
Anh ấy có hành vi tự hại.
He engages in self-harm.
Hành vi này vi phạm Điều 117 Bộ luật Hình sự.
This act violates Article 117 of the Penal Code.
Hành vi bịa đặt thông tin sai sự thật là vi phạm pháp luật.
Fabricating false information is a violation of the law.
Hành vi chống phá Nhà nước là một tội nghiêm trọng.
Acts of sabotaging the State are serious crimes.
Hành vi này gây ra hậu quả pháp lý và tác động xã hội nghiêm trọng.
This act causes serious legal consequences and social impact.
Ông ấy cam kết không tái phạm hành vi vi phạm pháp luật.
He pledged not to re-offend with illegal acts.
Mọi hành vi vi phạm pháp luật đều bị xử lý.
All acts violating the law will be dealt with.
Hành vi chống Nhà nước bị nghiêm cấm theo luật pháp.
Acts against the State are strictly prohibited by law.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc Browse by Index
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y